Các quốc gia hỗ trợ

Gửi SMS hàng loạt đến 227 quốc gia và vùng lãnh thổ

Một tài khoản có thể tiếp cận số điện thoại di động tại 227 quốc gia thuộc 9 khu vực, mỗi quốc gia có một mức giá cố định cho mỗi phân đoạn bắt đầu từ $0.00259. Người nhận từ nhiều quốc gia có thể nằm trong cùng một danh sách: bảng điều khiển sẽ phân loại họ theo mã vùng và tính giá theo tỷ lệ của từng quốc gia.

Mười mức giá thấp nhất cho mỗi tin nhắn

A đến Z

Tất cả các quốc gia và giá SMS hàng loạt

Tìm kiếm theo tên quốc gia hoặc mã vùng. Giá là mỗi phân đoạn SMS bằng đô la Mỹ.

227 quốc gia

Các quốc gia được hỗ trợ và giá SMS hàng loạt
Quốc giaMỗi SMS$100 gửi
Ả Rập Xê-út$0.019595,104
Afghanistan$0.032293,096
Ai Cập$0.038192,618
Albania$0.014097,097
Algeria$0.023494,257
Andorra$0.010299,718
Angola$0.010299,718
Anguilla$0.013497,412
Antigua và Barbuda$0.013797,251
Áo$0.0072913,717
Argentina$0.014696,807
Armenia$0.014696,807
Aruba$0.014396,949
Azerbaijan$0.057591,736
Ấn Độ$0.016096,215
Ba Lan$0.0051919,267
Bahamas$0.010499,532
Bahrain$0.0093910,649
Bangladesh$0.024894,017
Barbados$0.013197,581
Bắc Macedonia$0.0072913,717
Belarus$0.039692,519
Belize$0.016096,215
Benin$0.012298,136
Bermuda$0.014996,671
Bhutan$0.029093,437
Bỉ$0.019295,184
Bolivia$0.021394,675
Bosnia và Herzegovina$0.014396,949
Botswana$0.0093910,649
Bồ Đào Nha$0.0042923,310
Brazil$0.0025938,610
Brunei$0.0072913,717
Bulgaria$0.026393,789
Burkina Faso$0.012897,757
Burundi$0.010799,267
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất$0.0045921,786
Cameroon$0.011698,554
Campuchia$0.021994,547
Canada$0.0054918,214
Cape Verde$0.018495,408
Chad$0.012298,136
Chile$0.0037926,385
Colombia$0.0042923,310
Comoros$0.035192,841
Congo (Brazzaville)$0.013197,581
Congo (Kinshasa)$0.014396,949
Costa Rica$0.0075913,175
Cộng hòa Dominica$0.011998,340
Cộng hòa Trung Phi$0.0069914,306
Côte d’Ivoire$0.014097,097
Croatia$0.021094,741
Cuba$0.017595,685
Curaçao$0.0084911,778
Djibouti$0.021994,547
Dominica$0.016695,991
Đài Loan$0.013197,581
Đan Mạch$0.010299,718
Đảo Man$0.014696,807
Đức$0.014996,671
Ecuador$0.024694,050
El Salvador$0.013197,581
Eritrea$0.017295,783
Estonia$0.0075913,175
Eswatini$0.0093910,649
Ethiopia$0.063691,570
Fiji$0.013797,251
Gabon$0.012298,136
Gambia$0.0093910,649
Georgia$0.026393,789
Ghana$0.014097,097
Gibraltar$0.0075913,175
Greenland$0.0060916,420
Grenada$0.022894,368
Guadeloupe$0.044092,268
Guam$0.0063915,649
Guatemala$0.0087911,376
Guernsey$0.014696,807
Guinea$0.014097,097
Guinea Xích Đạo$0.013197,581
Guinea-Bissau$0.016096,215
Guyana$0.0099910,010
Hà Lan$0.018795,321
Haiti$0.016995,885
Hàn Quốc$0.0028934,602
Hoa Kỳ$0.0051919,267
Honduras$0.011998,340
Hồng Kông$0.012897,757
Hungary$0.014696,807
Hy Lạp$0.010299,718
Iceland$0.015296,540
Indonesia$0.044092,268
Iran$0.021994,547
Iraq$0.023194,312
Ireland$0.014696,807
Israel$0.041092,433
Italy$0.0090911,001
Jamaica$0.013197,581
Jersey$0.014696,807
Jordan$0.023494,257
Kazakhstan$0.046992,128
Kenya$0.022294,486
Kiribati$0.026393,789
Kosovo$0.0087911,376
Kuwait$0.019095,238
Kyrgyzstan$0.052891,890
Lào$0.0087911,376
Latvia$0.010299,718
Lesotho$0.0084911,778
Li-băng$0.014696,807
Liberia$0.011698,554
Libya$0.027893,585
Liechtenstein$0.010299,718
Litva$0.0078912,674
Luxembourg$0.012897,757
Ma-rốc$0.035192,841
Macao$0.011099,017
Madagascar$0.020494,880
Malawi$0.046392,155
Malaysia$0.0093910,649
Maldives$0.0096910,319
Mali$0.049592,016
Malta$0.016096,215
Martinique$0.026093,832
Mauritania$0.016096,215
Mauritius$0.014396,949
Mayotte$0.014696,807
Mexico$0.013497,412
Micronesia$0.019095,238
Moldova$0.011998,340
Monaco$0.028193,547
Montenegro$0.015296,540
Montserrat$0.022894,368
Mozambique$0.012597,942
Mông Cổ$0.034292,916
Myanmar (Miến Điện)$0.027893,585
Na Uy$0.0099910,010
Nam Phi$0.0075913,175
Nam Sudan$0.011698,554
Namibia$0.0096910,319
Nauru$0.030593,269
Nepal$0.027893,585
New Caledonia$0.014097,097
New Zealand$0.014396,949
Nga$0.099891,001
Nhật Bản$0.011099,017
Nicaragua$0.014097,097
Niger$0.013197,581
Nigeria$0.020494,880
Oman$0.013197,581
Pakistan$0.043492,299
Palau$0.013797,251
Palestine$0.044092,268
Panama$0.010799,267
Papua New Guinea$0.041392,416
Paraguay$0.0042923,310
Peru$0.019895,027
Pháp$0.012897,757
Phần Lan$0.017295,783
Philippines$0.010299,718
Polynesia thuộc Pháp$0.019095,238
Puerto Rico$0.0087911,376
Qatar$0.0093910,649
Quần đảo Cayman$0.018195,497
Quần đảo Cook$0.0093910,649
Quần đảo Falkland$0.018795,321
Quần đảo Faroe$0.0069914,306
Quần đảo Marshall$0.014097,097
Quần đảo Solomon$0.010799,267
Quần đảo Turks và Caicos$0.022894,368
Quần đảo Virgin thuộc Anh$0.012298,136
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ$0.0072913,717
Réunion$0.014696,807
Romania$0.0087911,376
Rwanda$0.0075913,175
Saint Pierre và Miquelon$0.014696,807
Samoa$0.0093910,649
Samoa thuộc Mỹ$0.022594,426
San Marino$0.010299,718
São Tomé và Príncipe$0.073491,360
Séc$0.010799,267
Senegal$0.028793,473
Serbia$0.029993,334
Seychelles$0.010799,267
Sierra Leone$0.0081912,210
Singapore$0.011099,017
Síp$0.0051919,267
Slovakia$0.0093910,649
Slovenia$0.023194,312
Somalia$0.013197,581
Sri Lanka$0.044092,268
St. Kitts và Nevis$0.0099910,010
St. Lucia$0.022894,368
St. Vincent và Grenadines$0.022894,368
Sudan$0.018495,408
Suriname$0.0093910,649
Syria$0.044092,268
Tajikistan$0.049892,004
Tanzania$0.0090911,001
Tây Ban Nha$0.0072913,717
Thái Lan$0.0034928,653
Thành Vatican$0.010299,718
Thổ Nhĩ Kỳ$0.0031931,347
Thụy Điển$0.010799,267
Thụy Sĩ$0.0087911,376
Timor-Leste$0.012597,942
Togo$0.0063915,649
Tonga$0.0072913,717
Triều Tiên$0.058791,700
Trinidad và Tobago$0.0081912,210
Trung Quốc$0.0060916,420
Tunisia$0.052591,901
Turkmenistan$0.0075913,175
Tuvalu$0.14109708
Úc$0.0051919,267
Uganda$0.013797,251
Ukraina$0.015296,540
Uruguay$0.0099910,010
Uzbekistan$0.054891,821
Vanuatu$0.020494,880
Venezuela$0.012298,136
Việt Nam$0.014696,807
Vương quốc Anh$0.0081912,210
Wallis và Futuna$0.024394,100
Yemen$0.046992,128
Zambia$0.028793,473
Zimbabwe$0.017295,783

Danh sách hỗn hợp

Một chiến dịch có thể gửi đến nhiều quốc gia không?

Có. Bạn có thể dán hoặc tải lên số điện thoại từ bất kỳ quốc gia nào ở định dạng quốc tế. Mỗi số sẽ được tự động xác định quốc gia qua mã vùng, hiển thị dưới dạng nhãn quốc gia kèm số lượng, và tính phí theo giá của quốc gia đó. Bạn sẽ thấy ước tính chi phí cho từng quốc gia trước khi gửi.

Định dạng số

Tôi nên viết số điện thoại thế nào?

Dùng định dạng quốc tế: dấu + hoặc 00, sau đó là mã vùng quốc gia, rồi số điện thoại (bỏ số 0 đầu nếu có). Khoảng trắng, dấu gạch hay ngoặc đều được, chúng sẽ tự động bị xóa khi nhập. Các số viết sai định dạng địa phương sẽ bị loại và hiển thị lý do để bạn sửa lại.

Gửi đến mọi quốc gia với một số dư

Nạp tiền một lần bằng USD và gửi đến bất kỳ quốc gia nào với mức giá riêng.

Quốc gia nhận SMS hàng loạt: Gửi SMS đến 227 Quốc gia thuộc 9 Khu vực | SendBulkSMS